Tìm sản phẩm bằng hình ảnh

Dán ảnh bằng Ctrl + V hoặc kéo thả ảnh vào đây

hoặc tải ảnh từ máy tính

Silica sand

Logo
Nhà phân phối, bán sỉ  •  57 năm  •  VN
🔗 Sao chép link
🚩 Gửi báo xấu

Silica sand

Liên hệ nhà cung cấp Chat now

Các đề xuất khác cho doanh nghiệp của bạn

Gợi ý sản phẩm tương tự để bạn so sánh nhanh và gửi yêu cầu báo giá.

PPD

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Oxygen Scavenger

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Demulsifier

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Coagulant & Flocculant

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Corrosion Inhibitor

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

H2S Scavenger

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Parafin Inhibitor

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Water Clarifier

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Scale Inhibitor

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Biocide

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Chất khử bọt

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

XI MĂNG G - HSR

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

SUPER LUB DMC

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Silica Flour DMC

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

SAFE CARB

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Phèn Nhôm Kali -AKK

Liên hệ

1 piece (Tối thiểu)

Những điểm chính về sản phẩm

Thuộc tính cụ thể của ngành

Các thuộc tính khác

Khu vực
Thương hiệu
Mã sản phẩm
Tên sản phẩm
Silica sand
Nhà cung cấp
TỔNG CÔNG TY HÓA CHẤT VÀ DỊCH VỤ DẦU KHÍ - CTCP

Thông tin nha cung cấp của bạn

Thời gian đáp ứng
≤2h
Tỷ lệ giao hàng đúng hẹn
95%

Mô tả sản phẩm

Tên sản phẩm/ Item : Silica sand (Si) Tiêu chuẩn kỹ thuật/ Specifications STT No Thông số kỹ thuật/ Items Đơn vị/ Unit Yêu cầu/ Requirements 1 Nhận dạng/ Appreance - Đây là một hỗn hợp phức tạp của tự nhiên, là sự ghép nối của rất nhiều các hạt có hình dạng tròn với kích cỡ khác nhau, không mùi, không hòa tan trong nước/ This is a composite of many round shaped particles of different sizes, odorless, insoluble in water. 2 Hàm lượng chất chính Si Si content % (TL) 95-98 3 Khả năng hòa tan trong Axit/Acid Solubility % (TL) Tối đa 5%, trong HCl (1:1)/Max 5%, in HCl (1:1) 4 Mất khả năng đánh lửa/Loss on Ignition % (TL) Tối đa 0.75% - điển hình 0.5%/0.75% max -0.5% typical 5 Tính ổn định/Friability % (TL) Tối đa 5% trong 15 phút/ 5% max at 15 min 6 Tỷ trọng/Bulk density 1.4-1.5 T/m3 7 Kích thước hạt/Mesh size %(mm) 0.6-1.2 . Quy cách đóng gói/ Packing Đóng trong bao PE, 500kg/bao Packing in PP/PE bag, 500kgs/bag Lĩnh vực sử dụng/ Applications: Silicaisusedin a vast array of industries, the main ones being the glass, foundries, construction, ceramics,...

Shipping/Vận chuyển

Dịch vụ chuyển phát nhanh toàn quốc (Tiêu chuẩn) 
Thời gian giao hàng: Liên hệ

Bảo vệ cho sản phẩm này

Giao hàng qua Daisan Logistics

Dự kiến ​​đơn hàng của bạn sẽ được giao trước ngày dự kiến ​​hoặc nhận khoản bồi thường chậm trễ 10%

Thanh toán an toàn

Mọi khoản thanh toán bạn thực hiện trên Daisan.vn đều được ...

Chính sách hoàn tiền

Yêu cầu hoàn lại tiền nếu đơn đặt hàng của bạn không được vận chuyển, bị thiếu hoặc giao đến có vấn đề về sản phẩm

Sản phẩm khác cùng danh mục

Những lựa chọn tương tự để bạn tham khảo thêm.

Sản phẩm có thể bạn quan tâm

Những lựa chọn bạn có thể quan tâm để tham khảo thêm.
Tìm sản phẩm bằng hình ảnh

Dán ảnh bằng Ctrl + V hoặc kéo thả ảnh vào đây

hoặc tải ảnh từ máy tính